Bình dân học vụ số

Bảng xếp hạng đơn vị

Xếp hạng theo % Thi từ cao xuống thấp

Bảng xếp hạng được sắp theo cột % Thi để theo dõi nhanh đơn vị nào đang có tiến độ thi tốt nhất.

Tổng số CBCCVC
23801
Tổng Thi (>50%)
5035
Đơn vị xếp hạng
105
% Thi cao nhất
69.8%

Danh sách xếp hạng

Sắp xếp theo % Thi, nếu bằng nhau thì ưu tiên số lượng thi lớn hơn.
105 đơn vị Xuất Excel
Hạng Đơn vị Tổng số CBCCVC Xác thực VNeID BDH (>0%) % BDH Câu hỏi ôn tập % Đạt Thi (>50%) % Thi
Xã Đồng Tâm 252 211 (83.7%) 182 72.2% 182 72.2% 176 69.8%
Xã Việt Lâm 205 187 (91.2%) 148 72.2% 148 72.2% 138 67.3%
Xã Hoàng Su Phì 419 295 (70.4%) 275 65.6% 275 65.6% 267 63.7%
4 Xã Sủng Máng 271 207 (76.4%) 180 66.4% 180 66.4% 168 62.0%
5 Xã Chiêm Hoá 463 380 (82.1%) 315 68.0% 313 67.6% 279 60.3%
6 Xã Yên Minh 609 531 (87.2%) 353 58.0% 352 57.8% 324 53.2%
7 Xã Thàng Tín 253 165 (65.2%) 137 54.2% 137 54.2% 125 49.4%
8 Sở Ngoại vụ 25 14 (56.0%) 12 48.0% 12 48.0% 12 48.0%
9 Phường Minh Xuân 872 700 (80.3%) 477 54.7% 473 54.2% 417 47.8%
10 Xã Mậu Duệ 349 324 (92.8%) 188 53.9% 188 53.9% 163 46.7%
11 Xã Bạch Ngọc 232 164 (70.7%) 128 55.2% 128 55.2% 108 46.6%
12 Xã Tát Ngà 149 131 (87.9%) 83 55.7% 83 55.7% 69 46.3%
13 Xã Tân Quang 121 69 (57.0%) 60 49.6% 60 49.6% 55 45.5%
14 Viện Kiểm sát tỉnh 216 173 (80.1%) 104 48.1% 104 48.1% 86 39.8%
15 Xã Sơn Dương 591 546 (92.4%) 266 45.0% 266 45.0% 225 38.1%
16 Xã Sơn Vĩ 372 165 (44.4%) 150 40.3% 149 40.1% 134 36.0%
17 Phường An Tường 604 469 (77.6%) 242 40.1% 242 40.1% 210 34.8%
18 Sở Giáo dục và Đào tạo 29 10 (34.5%) 10 34.5% 10 34.5% 10 34.5%
19 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 349 306 (87.7%) 124 35.5% 124 35.5% 119 34.1%
20 Phường Mỹ Lâm 454 406 (89.4%) 205 45.2% 204 44.9% 153 33.7%
21 Xã Nà Hang 352 330 (93.8%) 146 41.5% 145 41.2% 117 33.2%
22 Sở Nông nghiệp và Môi trường 1231 578 (47.0%) 420 34.1% 420 34.1% 386 31.4%
23 Xã Nhữ Khê 304 190 (62.5%) 107 35.2% 106 34.9% 95 31.3%
24 Xã Yên Sơn 132 94 (71.2%) 54 40.9% 53 40.2% 41 31.1%
25 Xã Lực Hành 173 91 (52.6%) 49 28.3% 49 28.3% 46 26.6%
26 Xã Xuân Vân 340 169 (49.7%) 101 29.7% 101 29.7% 85 25.0%
27 Xã Đường Thượng 288 230 (79.9%) 97 33.7% 95 33.0% 72 25.0%
28 Sở Tư pháp 102 88 (86.3%) 30 29.4% 29 28.4% 25 24.5%
29 Xã Hoà An 214 172 (80.4%) 65 30.4% 64 29.9% 50 23.4%
30 Phường Bình Thuận 142 93 (65.5%) 41 28.9% 41 28.9% 33 23.2%
31 Xã Tùng Bá 174 54 (31.0%) 46 26.4% 46 26.4% 39 22.4%
32 Xã Trung Thịnh 50 42 (84.0%) 10 20.0% 10 20.0% 10 20.0%
33 Trường Cao đẳng Tuyên Quang 272 78 (28.7%) 59 21.7% 59 21.7% 54 19.9%
34 Xã Phù Lưu 239 85 (35.6%) 48 20.1% 48 20.1% 45 18.8%
35 Quỹ đầu tư phát triển tỉnh 16 10 (62.5%) 4 25.0% 4 25.0% 3 18.8%
36 Phường Hà Giang 1 408 93 (22.8%) 82 20.1% 82 20.1% 76 18.6%
37 Xã Sà Phìn 322 241 (74.8%) 65 20.2% 63 19.6% 58 18.0%
38 Sở Khoa học và Công nghệ 81 53 (65.4%) 19 23.5% 19 23.5% 14 17.3%
39 Xã Thuận Hòa 228 80 (35.1%) 47 20.6% 47 20.6% 39 17.1%
40 Sở Nội vụ 164 119 (72.6%) 30 18.3% 30 18.3% 26 15.9%
41 Xã Trung Hà 160 38 (23.8%) 28 17.5% 28 17.5% 25 15.6%
42 Xã Tân Mỹ 252 144 (57.1%) 62 24.6% 60 23.8% 38 15.1%
43 Phường Hà Giang 2 342 169 (49.4%) 56 16.4% 55 16.1% 49 14.3%
44 Xã Tân An 202 109 (54.0%) 34 16.8% 34 16.8% 28 13.9%
45 Xã Yên Nguyên 270 95 (35.2%) 36 13.3% 36 13.3% 32 11.9%
46 Xã Phú Linh 192 109 (56.8%) 32 16.7% 32 16.7% 20 10.4%
47 Sở Công Thương 176 102 (58.0%) 24 13.6% 24 13.6% 18 10.2%
48 Văn phòng UBND tỉnh 91 35 (38.5%) 10 11.0% 10 11.0% 9 9.9%
49 Ban Thường trực MTTQ Việt Nam 102 23 (22.5%) 10 9.8% 10 9.8% 10 9.8%
50 Xã Thượng Sơn 109 33 (30.3%) 12 11.0% 12 11.0% 9 8.3%
51 Xã Côn Lôn 170 68 (40.0%) 23 13.5% 21 12.4% 14 8.2%
52 Sở Xây dựng 170 55 (32.4%) 15 8.8% 15 8.8% 13 7.6%
53 Xã Tân Long 228 173 (75.9%) 18 7.9% 18 7.9% 16 7.0%
54 Xã Tiên Nguyên 74 57 (77.0%) 5 6.8% 5 6.8% 5 6.8%
55 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang 785 144 (18.3%) 58 7.4% 58 7.4% 51 6.5%
56 Xã Hùng Lợi 295 250 (84.7%) 25 8.5% 24 8.1% 19 6.4%
57 Xã Quang Bình 255 79 (31.0%) 17 6.7% 16 6.3% 16 6.3%
58 Thanh tra tỉnh 145 16 (11.0%) 11 7.6% 11 7.6% 9 6.2%
59 Xã Yên Hoa 132 90 (68.2%) 10 7.6% 10 7.6% 8 6.1%
60 Sở Dân tộc và Tôn giáo 33 22 (66.7%) 2 6.1% 2 6.1% 2 6.1%
61 Xã Liên Hiệp 36 4 (11.1%) 3 8.3% 3 8.3% 2 5.6%
62 Xã Vị Xuyên 520 251 (48.3%) 24 4.6% 24 4.6% 20 3.8%
63 Xã Bình Ca 375 53 (14.1%) 14 3.7% 14 3.7% 12 3.2%
64 Thuế tỉnh 490 219 (44.7%) 26 5.3% 25 5.1% 14 2.9%
65 Xã Khâu Vai 391 326 (83.4%) 22 5.6% 20 5.1% 10 2.6%
66 Trường Đại học Tân Trào 255 11 (4.3%) 6 2.4% 6 2.4% 6 2.4%
67 Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Khu kinh tế tỉnh 42 1 (2.4%) 1 2.4% 1 2.4% 1 2.4%
68 Xã Lũng Phìn 304 217 (71.4%) 9 3.0% 9 3.0% 7 2.3%
69 Xã Lũng cú 45 11 (24.4%) 1 2.2% 1 2.2% 1 2.2%
70 Xã Kim Bình 246 196 (79.7%) 4 1.6% 4 1.6% 4 1.6%
71 Xã Sơn Thuỷ 413 287 (69.5%) 20 4.8% 20 4.8% 5 1.2%
72 Xã Niêm Sơn 186 112 (60.2%) 6 3.2% 6 3.2% 2 1.1%
73 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình số 1 tỉnh 210 26 (12.4%) 4 1.9% 3 1.4% 2 1.0%
74 Xã Phú Lương 300 197 (65.7%) 3 1.0% 3 1.0% 2 0.7%
75 Xã Du Già 158 11 (7.0%) 1 0.6% 1 0.6% 1 0.6%
76 Xã Thái Sơn 284 165 (58.1%) 1 0.4% 1 0.4% 1 0.4%
77 Xã Quản Bạ 446 104 (23.3%) 1 0.2% 1 0.2% 1 0.2%
78 Xã Mèo Vạc 421 368 (87.4%) 2 0.5% 1 0.2% 1 0.2%
79 Xã Bắc Quang 606 339 (55.9%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
80 Xã Phố Bảng 395 144 (36.5%) 2 0.5% 2 0.5% 0 0.0%
81 Xã Hồng Thái 306 219 (71.6%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
82 Xã Trung Sơn 210 119 (56.7%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
83 Xã Tri Phú 195 160 (82.1%) 2 1.0% 1 0.5% 0 0.0%
84 Xã Tùng Vài 169 45 (26.6%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
85 Sở Tài chính 146 3 (2.1%) 1 0.7% 1 0.7% 0 0.0%
86 Xã Yên Thành 109 83 (76.1%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
87 Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh 69 3 (4.3%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
88 Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài 44 3 (6.8%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
89 Xã Giáp Trung 29 1 (3.4%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
90 Liên đoàn Lao động tỉnh 27 3 (11.1%) 1 3.7% 0 0.0% 0 0.0%
91 Xã Ngọc Long 22 5 (22.7%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
92 Viễn Thông Tuyên Quang 19 1 (5.3%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
93 Tỉnh đoàn Tuyên Quang 17 0 (0.0%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
94 Xã Bắc Mê 16 0 (0.0%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
95 Thống kê tỉnh 15 1 (6.7%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
96 Hội Chữ thập đỏ tỉnh 13 0 (0.0%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
97 Xã Bình Xa 8 0 (0.0%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
98 Xã Tân Thanh 5 0 (0.0%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
99 Xã Khuôn Lùng 3 1 (33.3%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
100 Xã Hùng An 1 1 (100.0%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
101 Xã Minh Thanh 1 0 (0.0%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
102 Xã Minh Tân 1 0 (0.0%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
103 Xã Nấm Dẩn 1 1 (100.0%) 1 100.0% 1 100.0% 0 0.0%
104 Xã Tân Tiến 1 0 (0.0%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%
105 Xã Đồng Văn 1 0 (0.0%) 0 0.0% 0 0.0% 0 0.0%